Cuối năm 2025, FiiO giới thiệu M27 – máy nghe nhạc di động kỹ thuật số cao cấp, hội tụ SoC mạnh mẽ, DAC kép hàng đầu, hệ thống I/O toàn diện, công suất đầu ra lớn và pin dung lượng cao có thể tháo rời. Một “siêu chiến hạm” thực thụ được tạo ra để đáp ứng những người chơi audio khó tính nhất.
Bộ phụ kiện gồm những gì?
- 1 x Kính bảo vệ màn hình (đã được lắp sẵn)
- 1 x Case da bảo vệ (đã lắp sẵn khi xuất xưởng)
- 1 x Hộp đựng
- 1 x Hướng dẫn sử dụng
- 1 x Ejector pin
- 1 x Bộ chuyển đổi USB-A male to Type-C
- 1 x Cáp sạc/data Type-C to Type-C
- 1 x Thẻ bảo hành
- 1 x Hướng dẫn sử dụng GPL V2
- 1 x Cáp sạc quạt tản nhiệt đứng DK1 Plus
- 1 x Khăn lau
- 1 x Chân đế kèm quạt tản nhiệt DK1 Plus
>>>> Thông tin trên mang tính chất tham khảo. Vui lòng kiểm tra danh sách đầy đủ phụ kiện trong hộp sản phẩm
So sánh máy nghe nhạc FiiO M27 với M17
| |
M27
|
M17 |
|
Chip điều khiển chính
|
Qualcomm Dragonwing QCS6490
|
Qualcomm Snapdragon 660 |
|
Màn hình
|
5.99 inch 1080 x 2160 (corning thế hệ thứ 5)
|
5.99 inch 1080 x 2160 (corning thế hệ thứ 3) |
|
RAM
|
8GB |
4GB |
|
ROM
|
256GB |
64GB |
|
Bộ nhớ mở rộng
|
Khe cắm thẻ nhớ microSD kép, lý thuyết hỗ trợ lên tới 4TB
|
Khe cắm thẻ nhớ microSD, lý thuyết hỗ trợ lên tới 2TB |
|
Cổng USB
|
USB3.0 + USB Host + Power In |
USB3.0 + USB Host |
|
Phiên bản Android
|
Android 13 |
Android 10 |
|
Chip DAC
|
ES9039SPRO x 2 |
ES9038PRO x 2 |
|
Chip USB decoding
|
XMOS XU316 |
XMOS XUF208 |
|
Chip Bluetooth receiving độc lập
|
QCC5181 |
QCC5124 |
|
Phiên bản Bluetooth
|
5.4 |
5.0 |
|
Hỗ trợ codec receiving
|
AAC/SBC/aptX/aptX Adaptive/aptX Lossless/aptX HD/LDAC
|
SBC/AAC/aptX/aptX Low Latency/aptX HD/aptX Adaptive/LDAC |
|
Công suất đầu ra balanced (32Ω)
|
5000mW+5000mW (32Ω/THD+N <1%, nguồn cấp ngoài); 2250mW+2250mW (32Ω/THD+N <1%, nguồn cấp pin)
|
3000mW+3000mW (32Ω/THD+N<1%, nguồn cấp ngoài); 1500mW+1500mW (32Ω/THD+N <1%, nguồn cấp pin) |
|
Công suất đầu ra balanced (300Ω)
|
805mW+805mW (300Ω/THD+N<1%, nguồn cấp ngoài); 320mW+320mW (300Ω/THD+N<1%, nguồn cấp pin)
|
500mW+500mW (300Ω/THD+N<1%, nguồn cấp ngoài); 250mW+250mW (300Ω/THD+N<1%, nguồn cấp pin) |
|
Crystal oscillator
|
River Crystal femtosecond crystal oscillator
|
NDK femtosecond crystal oscillator |
|
Đầu ra tai nghe
|
3.5mm+4.4mm+6.35mm |
2.5mm+3.5mm+4.4mm+6.35mm |
|
Đầu vào/đầu ra coaxial
|
Cổng coaxial standard |
Cổng coaxial standard |
|
Đầu ra optical
|
Cổng optical standard |
Không có |
|
Dung lượng pin
|
9200mAh |
9200mAh |
|
Thời lượng pin
|
Khoảng 9 giờ (single-ended); Khoảng 8 giờ (balanced)
|
Khoảng 10 giờ (single-ended); Khoảng 8 giờ (balanced) |
|
Chế độ cấp nguồn ngoài
|
Type-C |
DC |
|
Công tắc chế độ desktop
|
Được hỗ trợ |
Không |
|
Phương pháp điều chỉnh âm lượng
|
Encoder |
Knob+button |
|
Chip điều khiển âm lượng độc lập
|
NJU72315*2 |
Không có |
|
Kích thước
|
Khoảng 157.4 x 85.1 x 28mm |
Khoảng 156.4 x 88.5 x 28mm |
|
Trọng lượng
|
Khoảng 556g (hợp kim nhôm); Khoảng 630g (hợp kim titan)
|
Khoảng 610g |
|
Chất liệu
|
Hợp kim nhôm/hợp kim titan |
Hợp kim nhôm |
Đặc điểm chính của máy nghe nhạc FiiO M27 (Titanium Alloy)

M27 phiên bản Titanium Alloy sử dụng hợp kim titan TC4 cao cấp, với độ cứng gấp khoảng 4 lần so với hợp kim nhôm, nhưng đồng thời trọng lượng cũng nặng hơn đáng kể, mang đến cho người dùng trải nghiệm đẳng cấp flagship. Mặt lưng được làm bằng sợi thủy tinh (fiberglass) với họa tiết vân đá cẩm thạch.
Mặt trước tích hợp màn hình cảm ứng 5.99 inch, độ phân giải 1080 x 2160 pixel hiển thị thông tin rõ ràng. Hãng còn gắn thêm kính cường lực Corning Gorilla Glass thế hệ thứ 5 để bảo vệ màn hình.

Cạnh bên phải máy bố trí các nút bấm vật lý: nút bài hát trước, nút phát/tạm dừng nhạc, nút bài hát tiếp theo, nút đa chức năng. Trong khi đó cạnh trái là khu vực ăng-ten bluetooth. Đáng chú ý là cả hai bên thân đều có dải đèn RGB rực rỡ.
Trên đỉnh sẽ có nút nguồn và khóa (kiêm núm điều chỉnh âm lượng), ngõ ra 6.35mm (headphone out/line out), ngõ ra 4.4mm balanced (headphone out/line out); ngõ ra 3.5mm (headphone out/line out).
Dưới đáy là vị trí đặt cổng Optical Out, cổng sạc Type-C/cấp nguồn, công tắc hold, cổng dữ liệu Type-C/sạc, công tắc chế độ Desktop mode, cổng USB HOST và cuối cùng là cổng đầu vào/ra Coaxial.

Cốt lõi của M27 là bộ xử lý Qualcomm QCS6490, được xây dựng trên kiến trúc Snapdragon 770G. Tám lõi CPU Kryo 670, GPU Adreno 642L, RAM LPDDR5 và bộ nhớ UFS 3.1 kết hợp lại để đảm bảo máy nghe nhạc này hoạt động mượt mà và nhanh chóng. Hệ điều hành Android 13 mang lại trải nghiệm sử dụng linh hoạt, tiệm cận với các smartphone cao cấp hiện nay.
Không chỉ được trang bị RAM 8GB và bộ nhớ trong 256GB, M27 còn có thêm hai khe cắm thẻ nhớ microSD, mang đến tốc độ đọc/ghi nhanh và ổn định. Kết hợp với bộ xử lý thế hệ mới, bạn có thể dễ dàng truy cập và quản lý bộ sưu tập nhạc khổng lồ của mình mọi lúc, mọi nơi.

Thiết bị có hai bộ điều chỉnh ES9312 kênh đôi, độ nhiễu cực thấp hoạt động cùng với hai chip ES9039SPRO. Cấu hình này sử dụng bốn nguồn điện độc lập, mỗi nguồn dành riêng cho một trong bốn mô-đun vi sai, giúp tăng cường dải động và giảm độ nhiễu cực thấp. Bộ xử lý USB XMOS XU316 thế hệ thứ 3 cung cấp khả năng giải mã tín hiệu âm thanh độ phân giải cao.

Công suất đầu ra lên đến 5000mW+5000mW (32Ω,THD+N<1%,12.7Vrms) ở chế độ Ultra High Gain (balanced), cho phép M27 dễ dàng phối ghép với hầu hết tai nghe, kể cả là những mẫu tai nghe đòi hỏi nhiều năng lượng.
M27 sử dụng chipset Bluetooth QCC5181 của Qualcomm, cho phép kết nối Bluetooth hai chiều. Ở chế độ nhận Bluetooth (5.4), thiết bị hỗ trợ các codec SBC/AAC/aptX/aptX Lossless/aptX HD/ aptX Adaptive/LDAC. Trong khi đó ở chế độ truyền Bluetooth (5.2), M27 sẽ tương thích với các codec như SBC/AAC/aptX/aptX HD/aptX Adaptive/LDAC/LHDC.

Hệ thống lọc âm thanh kỹ thuật số (DAPS) độc quyền thế hệ mới của FiiO giới thiệu chip FPGA dung lượng cao với hai bộ dao động tinh thể femtosencd giúp giảm thiểu hiện tượng nhiễu jitter, cho âm thanh sạch và tinh khiết hơn.
Có tất cả 6 chế độ hoạt động: Android mode, Pure Music mode, USB DAC mode, Bluetooth Receiving mode, Coaxial Decoding mode và AirPlay mode. M27 sẽ mặc định vào chế độ Android khi bật nguồn lần đầu. Bạn có thể chuyển sang các chế độ hoạt động khác trong menu thả xuống hoặc menu cài đặt.

M27 tự hào là máy nghe nhạc kỹ thuật số đầu tiên trên toàn cầu hỗ trợ bộ cân bằng tham số (PEQ) độ chính xác cao 32-band. Sử dụng các thuật toán và giao diện độc quyền của FiiO, nó cho phép tùy chỉnh âm thanh một cách tinh tế.
Khi sử dụng ở chế độ Desktop Mode, M27 sẽ không dùng đến pin, vì vậy bạn sẽ không phải lo lắng về việc pin bị hao mòn do hoạt động ở công suất đầu ra cao liên tục.
FiiO thiết kế nguồn điện riêng cho phần digital và phần analog, giảm thiểu hiện tượng nhiễu xuyên âm và đảm bảo độ chính xác cao trong quá trình xử lý tín hiệu.

Tích hợp các linh kiện âm thanh cao cấp: hai chip điều khiển âm lượng điện NJU72315, hai op-amp TI OPA2211, hai rơle, 8 tụ điện âm thanh ELNA, 20 tụ điện màng Rubycon và hơn 50 điện trở màng có độ nhiễu thấp và độ trôi nhiệt thấp.

Pin 9200mAh có thể tháo rời và thay thế, giúp loại bỏ những lo ngại về sự xuống cấp của pin về lâu dài (* Lưu ý: Bộ pin không được bán riêng)
Hỗ trợ sạc nhanh 35W thông qua các giao thức sạc nhanh QC3.0, QC4.0, PD2.0 và PD3.0 PPS.
Mua máy nghe nhạc FiiO M27 (Titanium Alloy) chính hãng tại Xuân Vũ
Bỏ ra một khoản đầu tư lớn chưa bao giờ là quyết định dễ dàng, nhưng với những ai đang tìm kiếm một máy nghe nhạc di động ở đẳng cấp flagship thì FiiO M27 là hoàn toàn xứng đáng. Liên hệ Xuân Vũ Audio để được tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm.
Thông số đầu ra tai nghe (3.5mm/6.35mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/Ultra high gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥2650mW+2650mW(16Ω,THD+N<1%,6.5Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥1800mW+1800mW(32Ω,THD+N<1%,7.6Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥200mW+200mW(300Ω, THD+N<1%,7.8Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~85kHz: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra: <0.5Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥77dB (1kHz@32Ω)
THD+N: ≥0.00029% (1kHz/-4dB@32Ω)
SNR: ≥126dB (A-weight)
Dải động: ≥122dB
Điện áp đầu ra (peak): >22Vp-p
Thông số đầu ra tai nghe (3.5mm/6.35mm output, native playback/USB DAC/coaxial decoding/big ear mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥1100mW+1100mW (16Ω,THD+N<1%,4.2Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥660mW+660mW (32Ω, THD+N<1%,4.6Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥80mW+80mW (300Ω, THD+N<1%,4.9Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra: <0.5Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥77dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00031% (1kHz/-6dB@32Ω)
SNR: ≥123dB (A-weighted)
Dải động: ≥120dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >14Vp-p
Thông số đầu ra tai nghe (3.5mm/6.35mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/high gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥900mW+900mW(16Ω,THD+N<1%,3.8Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥470mW+470mW(32Ω,THD+N<1%,3.9Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥50mW+50mW(300Ω,THD+N<1%,3.9Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra: <0.5Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥77dB (1kHz @ 32Ω)
THD+N: 0.00034% (1kHz/-4dB@32Ω)
SNR: ≥122dB (A-weight)
Dải động: ≥118dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >11Vp-p
Thông số đầu ra tai nghe (3.5mm/6.35mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/medium gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥360mW+360mW(16Ω,THD+N<1%,2.4Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥185mW+185mW(32Ω,THD+N<1%,2.4Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥20mW+20mW(300Ω,THD+N<1%,2.5Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz – 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 85dB: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra: <0.5Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥77dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00038% (1kHz/0dB@32Ω)
SNR: ≥118dB (A-weighted)
Dải động: ≥115dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >7Vp-p
Thông số đầu ra tai nghe (3.5mm/6.35mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/Low gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥140mW+140mW(16Ω,THD+N<1%,1.5Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥70mW+70mW(32Ω,THD+N<1%,1.5Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥8mW+8mW(300Ω,THD+N<1%,1.5Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <12dB
Trở kháng đầu ra: <0.5Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥77dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00054% (1kHz/-1dB@32Ω
SNR: ≥111dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >4.3Vp-p
Thông số kỹ thuật đầu ra line out single-ended (3.5mm/6.35mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding)
THD+N: 0.00035% (1kHz/-5dB@32Ω)
Crosstalk: ≥108dB
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.2dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <2.1dB
SNR: ≥ 124dB (A-weighted)
Dải động: ≥120dB
Mức đầu ra line out: 2.1Vrms (1kHz@10kΩ)
Thông số kỹ thuật đầu ra tai nghe balanced (4.4mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/Ultra high gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥3500mW+3500mW(16Ω,THD+N<1%,7.5Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥5000mW+5000mW(32Ω,THD+N<1%,12.7Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥805mW+805mW(300Ω,THD+N<1%,15.5Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 85dB: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra:
Crosstalk: ≥114dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00031%(1kHz/-6dB@32Ω)
SNR: ≥123dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >44Vp-p
Thông số kỹ thuật đầu ra tai nghe balanced (4.4mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/Super high gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥2550mW+2550mW(16Ω,THD+N<1%,6.4Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥2550mW+2550mW(32Ω,THD+N<1%,8.5Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥320mW+320mW(300Ω,THD+N<1%,9.8Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra: <0.6Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥114dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00036% (1kHz/-6dB@32Ω)
SNR: ≥123dB (A-weighted)
Dải động: ≥121dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >28Vp-p
Thông số đầu ra tai nghe balanced (4.4mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/High gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥2550mW+2550mW(16Ω,THD+N<1%,6.4Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥1850mW+1850mW(32Ω,THD+N<1%,7.7Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥200mW+200mW(300Ω,THD+N<1%,7.8Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra: <0.6Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥112dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00033% (1kHz/-5dB @ 32Ω)
SNR: ≥123dB (A-weighted)
Dải động: ≥120dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >22Vp-p
Thông số kỹ thuật đầu ra tai nghe balanced (4.4mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/Medium gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥1400mW+1400mW(16Ω,THD+N<1%,4.8Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥730mW+730mW(32Ω,THD+N<1%,4.8Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥80mW+80mW(30Ω,THD+N<1%,4.9Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.1dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra: <0.6Ω (32Ω)
Crosstalk: ≥112dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00041% (1kHz@32Ω)
SNR: ≥120dB (A-weighted)
Dải động: ≥116dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >14Vp-p
Thông số đầu ra tai nghe balanced (4.4mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding/Low gain mode)
Công suất đầu ra 1: L+R≥550mW+550mW(16Ω,THD+N<1%,3.0Vrms)
Công suất đầu ra 2: L+R≥285mW+285mW(32Ω,THD+N<1%,3.0Vrms)
Công suất đầu ra 3: L+R≥30mW+30mW(300Ω,THD+N<1%,3.1Vrms)
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm < 0.1dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <2dB
Trở kháng đầu ra:
Crosstalk: ≥110dB (1kHz@32Ω)
THD+N: 0.00043% (1kHz/-3dB@32Ω)
SNR: ≥116dB (A-weighted)
Dải động: ≥113dB
Điện áp đầu ra đỉnh: >8.6Vp-p
Thông số đầu ra line out balanced (4.4mm out, local playback/USB DAC/Coaxial decoding)
THD+N: 0.00027%(1kHz/-5dB @ 32Ω)
Crosstalk: ≥ 107dB
Dải tần đáp ứng: 20Hz ~ 20kHz: độ suy giảm <0.2dB; 20Hz ~ 85kHz: độ suy giảm <2.1dB
SNR: ≥ 127dB (A-weighted)
Dải động: ≥123dB
Mức line output: 4.2Vrms (1kHz@10kΩ)